ngự tửu

  1. rượu vua ban ( khi vua dùng). Danh từ ngự nguyên chữ Hán nghĩa là đánh xe, cầm cương ngựa kéo xe. Dùng rộng ra điều khiển, cai trị, công việc của ông vua: ngự thiện (vua ăn cơm), ngự lãm (vua xem), về sau chỉ cả con người làm việc đó: Ngài ngự (vua) "Chẳng đem việc ấy tâu ngự cùng" (Cung oán). Rồi thành tích từ: ngự tửu, ngự y (thầy thuốc) v.v
ngự tửu
Vua ban ngự tửu cho vị tướng có công.