ngang tầm

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trình độ, chất lượng, tầm vóc tương đương hoặc phù hợp với một chuẩn mực, đối tượng nào đó: "Ngang tầm" diễn tả sự tương xứng, không thua kém về mặt giá trị, tầm quan trọng, năng lực hoặc chất lượng.
    • vị trí ngang bằng về chiều cao hoặc mức độ: Nghĩa gốc chỉ vị trí vật ngang bằng, sau mở rộng sang nghĩa bóng chỉ sự tương đương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công trình nghiên cứu này giá trị ngang tầm quốc tế. (Công trình nghiên cứu này giá trị tương đương với chuẩn mực quốc tế.)
    • Anh ấy một tay vợt ngang tầm với đối thủ. (Anh ấy một tay vợt trình độ tương đương với đối thủ.)
    • Hai chiếc bàn được đặt ngang tầm nhau. (Hai chiếc bàn được đặtvị trí ngang bằng nhau về chiều cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngang tầm thời đại": trình độ, tư tưởng hoặc chất lượng phù hợp, theo kịp với sự phát triển của thời đại hiện tại.

    • Chúng ta cần xây dựng một nền giáo dục ngang tầm thời đại. (Chúng ta cần xây dựng một nền giáo dục theo kịp phù hợp với thời đại.)
  • "ngang tầm cỡ": tầm vóc, quy mô tương xứng (thường dùng để so sánh).

    • Đây một giải đấu ngang tầm cỡ khu vực. (Đây một giải đấu quy mô tương đương với các giải đấu trong khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Tương xứng (tính từ): phù hợp, cân đối với nhau về mặt nào đó.

    • Thành tích của ấy tương xứng với sự nỗ lực. (Thành tích của ấy phù hợp với sự nỗ lực đã bỏ ra.)
  • Sánh vai (động từ): cùng đứngmột vị trí, trình độ ngang nhau (thường mang ý nghĩa tích cực).

    • Việt Nam có thể sánh vai với các cường quốc. (Việt Nam có thể đứngvị trí ngang hàng với các cường quốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Tương đương: giá trị, ý nghĩa, mức độ như nhau.
  • Xứng tầm: phẩm chất, giá trị xứng đáng với vị trí, danh tiếng (nhấn mạnh sự xứng đáng).
Từ trái nghĩa
  • Không tương xứng: không phù hợp, không cân đối.
  • Thua kém: ở vị trí thấp hơn, kém hơn về mặt nào đó.
  • Lệch tầm: không cùng một mức độ, tầm vóc.
Cụm từ liên quan
  • Trình độ ngang tầm: trình độ đạt đến mức tương đương với một chuẩn mực.

    • Anh ấy trình độ ngang tầm để tham gia đội tuyển. (Anh ấy trình độ tương đương để được tham gia đội tuyển.)
  • Đẳng cấp ngang tầm: phẩm chất, đẳng cấp tương đương.

    • Hai nhà vô địch thi đấu trong một trận cầu đẳng cấp ngang tầm. (Hai nhà vô địch thi đấu trong một trận đấu phẩm chất tương đương nhau.)
ngang tầm
Hai chiếc bàn được đặt ngang tầm nhau.