ngao ngán

Học thuật
Thân thiện
ngao ngán

Một học sinh ngồi ngao ngán trước một đống bài tập.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chán nản, buồn rầu man mác: Trạng thái tinh thần mệt mỏi, thất vọng buồn một cách sâu sắc, thường do một sự việc tiêu cực kéo dài hoặc một cảnh tượng đáng thất vọng gây ra.
    • Gây cảm giác chán nản, thất vọng: Dùng để miêu tả một sự việc, cảnh tượng khiến người ta cảm thấy buồn rầu, chán nản.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nghe xong câu chuyện, lòng tôi thấy ngao ngáncùng. (Sau khi nghe câu chuyện, lòng tôi cảm thấycùng chán nản.)
    • Cảnh tiêu điều ngao ngán dường bao. (Cảnh tượng tiêu điều thật khiến lòng người chán nản.)
    • Một kết quả ngao ngán. (Một kết quả đáng thất vọng, chán nản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thở dài ngao ngán": Hành động thở dài thể hiện sự mệt mỏi, chán nản sâu sắc.

    • Ông ấy chỉ biết thở dài ngao ngán trước tình cảnh hỗn độn đó. (Ông ấy chỉ biết thở dài chán nản trước tình cảnh hỗn độn đó.)
  • "Nỗi ngao ngán": Cảm giác, tâm trạng ngao ngán được danh từ hóa.

    • Nỗi ngao ngán cứ thế dâng lên trong lòng anh. (Cảm giác chán nản cứ thế dâng lên trong lòng anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngán (tính từ/động từ): Chán, không muốn tiếp tục. (Mang sắc thái nhẹ hơn thường gắn với cảm giác no nê, đủ đầy về vật chất).

    • Ăn mãi một món cũng thấy ngán. (Ăn mãi một món cũng thấy chán.)
  • Ngán ngẩm (tính từ): Thể hiện sự chán nản, bất lực, thường đi kèm với thái độ lắc đầu, tay.

    • Anh ấy lắc đầu ngán ngẩm. (Anh ấy lắc đầu tỏ vẻ chán nản, bất lực.)
Từ đồng nghĩa
  • Chán nản: Mất hết hứng thú niềm tin.
  • Buồn rầu: tâm trạng buồn, ủ rũ.
  • Thất vọng: Cảm thấy không đạt được như mong đợi.
  • Não nề: Buồn , nặng nề trong lòng (thường do tang tóc, mất mát).
Từ trái nghĩa
  • Phấn chấn: Vui vẻ, hăng hái.
  • Hào hứng: hứng thú, nhiệt tình.
  • Lạc quan: Tin tưởng vào những điều tốt đẹp.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Lòng ngao ngán": Tấm lòng, tâm trạng chán nản.

    • Lòng ngao ngán, chí tiêu điều. (Lòng chán nản, chí khí suy giảm.)
  • "Ngao ngán lòng": Làm cho lòng người ta cảm thấy ngao ngán (cách nói cổ, thi vị).

    • Cảnh vật tiêu sơ ngao ngán lòng. (Cảnh vật tiêu điều khiến lòng người chán nản.)
ngao ngán

Một học sinh ngồi ngao ngán trước một đống bài tập.

  1. Chán nản, buồn rầu man mác: Cảnh tiêu điều ngao ngán dường bao (CgO).

Từ chứa "ngao ngán"