ngay lưng

  1. Cg. Ngay xương. Làm biếng, không chịu lao động: Nghèo túng ngay lưng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngay lưng
Người thanh niên ngay lưng, nằm dài trên võng suốt buổi chiều.