ngay lập tức

Học thuật
Thân thiện
ngay lập tức

Tôi trả lời thư của anh ngay lập tức.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Ngay tức thì, không chậm trễ một chút nào: Dùng để diễn tả một hành động xảy ra hoặc được thực hiện ngay sau một sự việc khác, không bất kỳ khoảng thời gian chờ đợi hay trì hoãn nào.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Bảo hắn làm hắn cũng làm ngay lập tức.
    • Đọc xong thư anh, tôi trả lời ngay lập tức.
    • Việc rất cần, phải làm ngay lập tức.
    • Nghe tiếng chuông báo cháy, mọi người sơ tán ngay lập tức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngay lập tức" thường được dùng trong văn viết trang trọng văn nói để nhấn mạnh tính khẩn cấp tức thời của hành động.
    • Theo chỉ thị, các đơn vị phải triển khai công tác cứu hộ ngay lập tức.
  • Có thể đứngđầu câu để nhấn mạnh.
    • Ngay lập tức, anh ta nhận ra mình đã sai.
Biến thể từ gần giống
  • Ngay tức khắc: Từ đồng nghĩa, có nghĩa cách dùng tương tự "ngay lập tức".
  • Lập tức: Có nghĩa tương tự nhưng sắc thái nhấn mạnh về tốc độ có thể nhẹ hơn một chút so với "ngay lập tức".
  • Tức thì: Nhấn mạnh tính chất xảy ra ngay tại thời điểm đó.
  • Ngay: Có thể dùng với nghĩa tương tự nhưng thường cần ngữ cảnh cụ thể hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Tức khắc: Xảy ra ngay trong khoảnh khắc.
  • Liền: (trong văn nói) Hành động xảy ra ngay sau đó.
  • Lập tức: Ngay sau khi yêu cầu hoặc sự việc xảy ra.
Từ trái nghĩa
  • Từ từ: Một cách chậm rãi, không vội vàng.
  • Sau đó: Ở một thời điểm muộn hơn, không phải ngay.
  • Chậm trễ: sự chậm chạp, kéo dài thời gian.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng trực tiếp cho phó từ tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào được cấu thành trực tiếp từ cụm từ "ngay lập tức".

ngay lập tức

Tôi trả lời thư của anh ngay lập tức.

  1. Cg. Ngay tức khắc. Nh. Ngay, ngh. 1: Bảo hắn làm hắn cũng làm ngay lập tức; Đọc xong thư anh, tôi trả lời ngay lập tức.