nghênh chiến

  1. đgt (H. nghênh: đón; chiến: đánh nhau) Đón địch đến để đánh: Máy bay của ta vút lên nghênh chiến; Truyền hịch cho tướng sĩ nghênh chiến (NgHTưởng).
nghênh chiến
Máy bay chiến đấu của ta vút lên nghênh chiến.