nghìm

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số một nghìn: Một số đếm, bằng mười lần một trăm (1000).
    • Một số lượng rất lớn, không xác định cụ thể: Dùng để nhấn mạnh số lượng nhiều, vô kể.
  2. Tính từ:

    • số lượng một nghìn: Dùng để chỉ số lượng chính xác một nghìn.
    • Rất nhiều, vô số: Dùng để mô tả một số lượng cực kỳ lớn, khó đếm xuể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Dân số thị trấn ấy khoảng mười nghìn người.
    • Anh ấy đã đọc hàng nghìn trang sách.
  • Tính từ:

    • ấy tiết kiệm được nghìn đồng đầu tiên.
    • Trước mắt tôi nghìn trùng sóng bạc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghìn năm": khoảng thời gian rất dài, mang tính biểu tượng, thường để nói về sự trường tồn, hiếm .

    • Tình bạn nghìn năm khó tìm.
    • Cơ hội nghìn năm một.
  • "nghìn lần": nhiều lần, nhấn mạnh sự lặp lại hoặc mức độ.

    • Tôi đã nhắc anh ta nghìn lần rồi.
    • Xin lỗi nghìn lần sự bất tiện này.
Biến thể từ gần giống
  • Ngàn: Từ đồng nghĩa, cách nói khác của "nghìn", thường dùng trong thơ ca hoặc một số vùng miền.
    • Muôn ngàn tia nắng ấm.
  • Nghìn trùng: Cụm từ chỉ khoảng cách xa xôi, cách trở.
  • Bách (百): Một trăm. "Bách" "thiên (千)" (nghìn) thường đi đôi trong các từ Hán Việt chỉ số lượng lớn ( dụ: bách chiến bách thắng, thiên kim).
Từ đồng nghĩa
  • Ngàn: (như giải thíchtrên).
  • Thiên: (từ Hán Việt, dùng trong các từ ghép Hán Việt như "thiên niên kỷ").
  • Vạn: Mười nghìn (10.000), cũng dùng để chỉ số lượng rất lớn.
Thành ngữ liên quan
  • Nghìn cân treo sợi tóc: Tình thếcùng nguy hiểm, chỉ cần một sai sót nhỏ cũng dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
    • Tình hình bệnh nhân lúc này như nghìn cân treo sợi tóc.
  • Nghìn dặm xa khơi: Chỉ khoảng cách rất xa, sự cách trở.
    • nghìn dặm xa khơi, lòng vẫn nhớ về quê hương.
  • Nghìn vàng khó chuộc: Nhấn mạnh giá trị quý giá, không có thể mua được (thường nói về thời gian, cơ hội, tình cảm).
    • Lời nói chân thành, nghìn vàng khó chuộc.