nghĩa vụ

  1. d. 1 Việc pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác. Lao động nghĩa vụ của mỗi người. Nghĩa vụ công dân. Thóc nghĩa vụ (kng.; thóc nộp thuế nông nghiệp). 2 (kng.). Nghĩa vụ quân sự (nói tắt). Đi nghĩa vụ. Khám nghĩa vụ (khám sức khoẻ để thực hiện nghĩa vụ quân sự).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghĩa vụ
Mỗi công dân đều có nghĩa vụ đóng thuế đầy đủ.