nghị hòa

  1. nghị hoà đg. (). Bàn bạc giảng hoà giữa các bên đang giao chiến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nghị hòa"

nghị hòa
Hai bên ngồi lại nghị hòa sau cuộc xung đột.