nghị viện

  1. Cg. Nghị trường. Cơ quan lập pháp của các nước dân chủ tư sản.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nghị viện"

nghị viện
Họp nghị viện đang diễn ra trong tòa nhà lớn.