nghịch ngợm

Học thuật
Thân thiện
nghịch ngợm

Một cậu bé nghịch ngợm giấu chiếc mũ của bạn sau lưng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất thích đùa nghịch, thường gây ra những trò tinh nghịch, hiếu động một cách đáng yêu hoặc đôi khi hơi quá mức: "nghịch ngợm" dùng để miêu tả tính cách hoặc hành vi của một người, đặc biệt trẻ em, thích chơi đùa, hiếu động có thể bày ra những trò tinh nghịch.
    • Không chịu ngồi yên, hay quậy phá: Thường dùng với sắc thái vừa trách móc nhẹ nhàng vừa yêu mến, chỉ sự hiếu động thái quá.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa trẻ đó rất nghịch ngợm, lúc nào cũng chạy nhảy khắp nhà.
    • Tính nghịch ngợm lắm, hôm nào cũng nghĩ ra trò mới để chọc các bạn.
    • Mặc dù nghịch ngợm nhưng rất thông minh lanh lợi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh nghịch": sắc thái gần giống, thường nhấn mạnh đến sự khôn khéo, láu lỉnh trong những trò đùa.

    • Ánh mắt tinh nghịch của đứa trẻ khiến mọi người không thể giận được.
  • Dùng như một danh từ hóa trong một số ngữ cảnh (ít phổ biến hơn).

    • Sự nghịch ngợm của bọn trẻ đôi khi khiến người lớn đau đầu.
Biến thể từ gần giống
  • Nghịch (tính từ/động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ chung hành động trái ngược, chơi đùa hoặc làm hỏng.

    • Đừng nghịch lửa. (hành động nguy hiểm)
    • Bọn trẻ đang nghịch ngoài sân. (đang chơi đùa)
  • Hiếu động (tính từ): Nhấn mạnh đến sự hoạt bát, năng động, thích vận động, có thể không bao hàm ý "tinh nghịch".

  • Tinh nghịch (tính từ): Nhấn mạnh sự khôn lanh, nhanh trí trong các trò đùa.
Từ đồng nghĩa
  • Tinh nghịch: Khôn lanh, nhanh trí trong những trò đùa.
  • Hiếu động: Năng nổ, hoạt bát, thích vận động.
  • Ranh mãnh (có thể mang sắc thái tiêu cực hơn): Khôn lỏi, tinh ranh.
Từ trái nghĩa
  • Ngoan ngoãn: Biết vâng lời, không quậy phá.
  • Trầm tính: Ít nói, điềm đạm, ít biểu lộ cảm xúc hay hành động mạnh.
  • Đứng đắn: Nghiêm túc, đúng mực.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nghịch như quỷ: Thành ngữ so sánh mức độ nghịch ngợm rất cao, không thể kiểm soát.

    • Thằng ấy nghịch như quỷ, đồ đạc trong nhà không cái nào lành lặn.
  • Nghịch dại: Chỉ những trò nghịch ngợm một cách thiếu suy nghĩ, có thể gây nguy hiểm.

    • Trèo cây cao như vậy nghịch dại, con ạ.
nghịch ngợm

Một cậu bé nghịch ngợm giấu chiếc mũ của bạn sau lưng.

  1. Hay nghịch.