nghe ngóng

Học thuật
Thân thiện
nghe ngóng

Anh ấy nghe ngóng tin tức từ bên trong căn phòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nghe một cách chủ động, chủ ý để nắm bắt thông tin, tình hình: Hành động cố gắng lắng nghe, dò hỏi hoặc theo dõi một cách kín đáo, thường với sự mong đợi, chờ đợi một kết quả hoặc tin tức nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy nghe ngóng kết quả của hội nghị từ sáng sớm.
    • Phóng viên luôn phải nghe ngóng thông tin thời sự mới nhất.
    • ấy ngồi nghe ngóng xem mọi người bàn tán về sự việc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nghe ngóng tình hình": Chủ động tìm hiểu, theo dõi diễn biến của một sự việc, tình huống.

    • Công ty cử người đi nghe ngóng tình hình thị trường trước khi ra mắt sản phẩm mới.
  • "Nghe ngóng tin tức": Chăm chú, chờ đợi để biết được các thông tin mới.

    • Gia đình lo lắng nghe ngóng tin tức về cơn bão đang tiến vào.
Biến thể từ gần giống
  • la (động từ): Tìm hiểu, thăm dò một cách kín đáo, thận trọng (thường mang sắc thái mật hơn).

    • Hắn ta được cử đi la ý định của đối phương.
  • Theo dõi (động từ): Quan sát, chú ý liên tục đến diễn biến của sự việc (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ bằng thính giác).

    • Bác sĩ đang theo dõi sức khỏe của bệnh nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Lắng nghe: Chú ý nghe một cách tập trung.
  • Thăm dò: Tìm hiểu ý kiến, thái độ một cách kín đáo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nghe ngóng hơi hướng: Nghe ngóng để nắm bắt xu hướng, chiều hướng của sự việc.
    • Nhà đầu nghe ngóng hơi hướng thị trường trước khi quyết định.
Thành ngữ liên quan
  • Tai vách mạch rừng: (Thành ngữ) Nhắc nhở rằng lời nói có thể bị nghe lén; thường được nhắc đến khi nói về hành động nghe ngóng.
    • Nói chuyện khẽ thôi, "tai vách mạch rừng" đấy, đừng để người khác nghe ngóng được.
nghe ngóng

Anh ấy nghe ngóng tin tức từ bên trong căn phòng.

  1. Nghe với ý mong mỏi, theo dõi: Nghe ngóng kết quả của hội nghị.

Từ chứa "nghe ngóng"