nghiêng

  1. incliner; pencher; surplomber; s'incliner, se pencher
    • Nghiêng đầu
      incliner la tête
    • Nghiêng chiếc bình để rót
      incliner un vase pour verser
    • Tường nghiêng
      mur qui penche; mur qui surplombe
    • Mặt trời nghiêng bóng
      soleil qui s'incline
    • Tôi nghiêng về giải pháp thứ hai
      je penche pour la deuxième solution
  2. de côté
    • Quay nghiêng
      se tourner de côté
  3. s' incliner
    • Nghiêng mình chào
      saluer en s'inclinant
    • Nghiêng mình trước một tài năng kiệt xuất
      s'incliner devant un talent éminent
    • nghiêng nước nghiêng thành
      d' une beauté fatale (en parlant des femmes)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nghiêng
Cán cân nghiêng về một bên.