nghiện

  1. Be addicted tọ
    • Nghiền rượu
      To be addicted to drugs
    • Nghiện chè
      To be addicted to strong tea
    • Nghiện thuốc phiện
      To be an opium addict

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghiện
Một người đàn ông đang cố gắng từ bỏ thói nghiện thuốc lá.