nghều

nghều

Anh thanh niên cao nghều đang đứng dưới gốc cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cao gầy một cách bất thường, dáng người cao lêu nghêu, thiếu cân đối: Từ "nghều" dùng để miêu tả một người thân hình cao nhưng rất gầy, trông có vẻ không vững chãi, thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc chê bai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta cao nghều như một cây sào. (Anh ta cao gầy như một cây sào.)
    • Đứa trẻ mới lớn nên trông cao nghều. (Đứa trẻ mới lớn nên trông cao lêu nghêu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cao nghều": Cụm từ phổ biến nhất, nhấn mạnh đặc điểm chiều cao bất thường đi kèm với sự gầy guộc.
    • Cậu thanh niên mười tám tuổi cao nghều đứngcổng. (Cậu thanh niên mười tám tuổi cao lêu nghêu đứngcổng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lêu nghêu (tính từ): Cũng có nghĩa cao gầy, dáng vẻ không chắc chắn, thường dùng thay thế hoặc đi kèm với "nghều".
  • Cao kều (tính từ): Cao một cách nổi bật, có thể không nhất thiết nhấn mạnh sự gầy guộc nhiều như "nghều".
  • Gầy gò (tính từ): Gầy nhiều, nhưng không nhất thiết phải cao.
Từ đồng nghĩa
  • Cao lêu nghêu: Cao gầy, dáng vẻ khẳng khiu.
  • Cao như cây sào: Thành ngữ so sánh người cao gầy với cây sào.
Từ trái nghĩa
  • Lùn mập: Thấp béo.
  • Cân đối: thân hình hài hòa, vừa vặn.
  • Vạm vỡ: To lớn chắc khỏe.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nghều" ít khi đứng một mình thường đi thành cụm "cao nghều".
  • Từ này thường dùng trong văn nói, mang sắc thái khẩu ngữ. Khi miêu tả trong văn viết trang trọng, có thể dùng các từ như "cao gầy", "khẳng khiu" thay thế.
  • Có thể mang hàm ý chê bai nhẹ về ngoại hình, nên cần thận trọng khi sử dụng.