nghịt

Học thuật
Thân thiện
nghịt

Đường phố đông nghịt người qua lại.

Định nghĩa
  1. Phụ từ (ph.):
    • Đặc kín, dày đặc đến mức không còn khe hở: "nghịt" dùng để miêu tả trạng thái của sự vật, hiện tượng mật độ rất cao, chiếm đầy một không gian nào đó.
dụ sử dụng
  • Phụ từ:
    • Chợ đông nghịt những người. (Chợ đông đặc, chật kín người.)
    • Ruồi bám đen nghịt đống rác. (Ruồi bám dày đặc, làm đống rác màu đen kịt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đen nghịt": đen đặc, đen kịt, không lẫn màu khác.

    • Bầu trời đêm đen nghịt, không một vì sao. (Bầu trời đêm tối đen như mực, không lấy một ngôi sao.)
  • "Đông nghịt": đông đúc, chen chúc dày đặc (người).

    • Cổng trường đông nghịt phụ huynh chờ đón con. (Cổng trường chật kín, đông đặc phụ huynh đang chờ đón con.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghìn nghịt (từ láy, ý tăng): rất dày đặc, rất đông đúc.
    • Phố đi bộ nghìn nghịt người vào cuối tuần. (Phố đi bộ cực kỳ đông đúc người vào những ngày cuối tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Đặc: đặc, chặt ( dụ: đặc sít).
  • Chen chúc: đông đúc, chen lấn.
  • Dày đặc: mật độ rất cao.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nghịt" thường không đứng độc lập đi kèm với một tính từ (như , ) để tạo thành cụm phụ từ, nhấn mạnh mức độ cao của tính từ đó.
  • "Nghịt" mang sắc thái nhấn mạnh, thường dùng trong văn miêu tả để tạo hình ảnh sinh động về sự dày đặc, chật kín.
nghịt

Đường phố đông nghịt người qua lại.

  1. ph. Đặc kín: Đen nghịt; Đông nghịt.