nghẹt

  1. t. Bị chặt quá, sít quá, bị vướng: Cổ áo chật, nghẹt cổ; Cửa nghẹt không đóng được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nghẹt
Cổ áo quá chật khiến anh ấy cảm thấy nghẹt.