ngo ngoe

  1. đg. 1. Cựa quậy uốn đi uốn lại: Con giun ngo ngoe. 2. Gắng gượng cử động: ốm chưa khỏi đã ngo ngoe. 3. Hoạt động với nghĩa xấu: Tụi lưu manh không dám ngo ngoe.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngo ngoe
Con giun đất ngo ngoe trên mặt đất.