ngoạch ngoạc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Viết hoặc vẽ một cách cẩu thả, nguệch ngoạc, không rõ nét: "ngoạch ngoạc" dùng để miêu tả nét chữ, nét vẽ xấu, không ngay ngắn, được thực hiện một cách vội vàng hoặc thiếu cẩn thận, khiến cho chữ hoặc hình vẽ khó đọc, khó nhận ra.
Động từ:
- Hành động viết hoặc vẽ một cách cẩu thả, nguệch ngoạc: Chỉ việc tạo ra các nét chữ, hình vẽ một cách thiếu chính xác và thẩm mỹ.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Chữ viết trong bức thư ấy thật ngoạch ngoạc, tôi phải cố gắng lắm mới đọc được. (Chữ viết trong bức thư ấy thật nguệch ngoạc, tôi phải cố gắng lắm mới đọc được.)
- Đứa trẻ mới tập viết nên nét chữ còn ngoạch ngoạc. (Đứa trẻ mới tập viết nên nét chữ còn nguệch ngoạc.)
Động từ:
- Nó chỉ ngoạch ngoạc vài dòng rồi đưa cho tôi tờ giấy. (Nó chỉ nguệch ngoạc vài dòng rồi đưa cho tôi tờ giấy.)
- Đừng ngoạch ngoạc lên tường như thế! (Đừng nguệch ngoạc lên tường như thế!)
Các cách sử dụng nâng cao
"chữ viết ngoạch ngoạc": cụm từ thường dùng để nhận xét về chữ viết xấu, khó đọc.
- Bác sĩ thường bị chê là có chữ viết ngoạch ngoạc. (Bác sĩ thường bị chê là có chữ viết nguệch ngoạc.)
"ngoạch ngoạc đại": viết/vẽ một cách rất qua loa, đại khái.
- Anh ta ngoạch ngoạc đại chữ ký rồi rời đi. (Anh ta nguệch ngoạc đại chữ ký rồi rời đi.)
Biến thể và từ gần giống
Nguệch ngoạc: Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa và cách dùng với "ngoạch ngoạc". Đây là biến thể phổ biến.
- Bức vẽ nguệch ngoạc của đứa trẻ trông thật ngộ nghĩnh. (Bức vẽ nguệch ngoạc của đứa trẻ trông thật ngộ nghĩnh.)
Ngoạch: Từ gốc, có nghĩa tương tự nhưng thường đứng một mình hoặc trong các tổ hợp khác, ít phổ biến hơn "ngoạch ngoạc".
- Nét bút ngoạch một đường dài. (Nét bút nguệch một đường dài.)
Từ đồng nghĩa
- Cẩu thả: làm qua loa, không cẩn thận, chỉ chung các hành động, có thể áp dụng cho việc viết vẽ.
- Quệch quạc: (ít dùng) cũng có nghĩa viết vẽ xấu, nguệch ngoạc.
Từ trái nghĩa
- Chỉn chu: cẩn thận, tỉ mỉ, ngay ngắn.
- Nắn nót: viết hoặc làm một cách cẩn thận, từng nét một.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Chữ như gà bới: thành ngữ ví chữ viết rất xấu và khó đọc, tương tự như "ngoạch ngoạc".
- Anh ấy viết chữ như gà bới, chẳng ai đọc nổi. (Anh ấy viết chữ rất xấu, chẳng ai đọc nổi.)
- Cg. Nguệch ngoạc. Nh. Ngoạch: Viết ngoạch ngoạc chẳng ra chữ gì cả.