ngoại khóa

  1. d. Hoạt động giáo dục ngoài giờ học chính thức: Nói chuyện ngoại khóa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngoại khóa"

ngoại khóa
Học sinh tham gia hoạt động ngoại khóa trồng cây trong vườn trường.