ngoại trú

  1. t. 1. Nói học sinhnhà riêng, khôngký túc của nhà trường. 2. Nói bệnh nhân chỉ đến chữa ở bệnh viện không nằmđó.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngoại trú"

ngoại trú
Học sinh ngoại trú đạp xe từ nhà đến trường.