ngoại trừ

Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • Loại ra, không kể đến: "ngoại trừ" dùng để chỉ việc không tính một hoặc nhiều đối tượng, trường hợp nào đó trong một phạm vi hoặc quy tắc chung.
    • Trừ phi: "ngoại trừ" cũng có nghĩa là "trừ khi", dùng để nêu điều kiện loại trừ một khả năng.
  2. Động từ:

    • Loại ra, bỏ ra: "ngoại trừ" chỉ hành động loại bỏ một cái đó ra khỏi một tập hợp hoặc nhóm.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • Mọi người đều mặt, ngoại trừ anh ấy. (Tất cả mọi người đều mặt, không kể đến anh ấy.)
    • Ngoại trừ thứ Bảy Chủ nhật, cửa hàng mở cửa từ 8 giờ sáng đến 6 giờ chiều. (Không tính thứ Bảy Chủ nhật, cửa hàng mở cửa từ 8h sáng đến 6h chiều.)
  • Động từ:

    • Chúng tôi ngoại trừ trường hợp này ra khỏi danh sách ưu tiên. (Chúng tôi loại bỏ trường hợp này khỏi danh sách ưu tiên.)
    • Luật này ngoại trừ một số đối tượng đặc biệt. (Luật này loại ra một số đối tượng đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngoại trừ khi": dùng để nêu trường hợp ngoại lệ điều kiện.

    • Tôi sẽ đi, ngoại trừ khi trời mưa. (Tôi sẽ đi, trừ phi trời mưa.)
  • "ngoại trừ ra": nhấn mạnh việc loại bỏ hoàn toàn.

    • Mọi thứ đều ổn, ngoại trừ ra vấn đề tài chính. (Mọi thứ đều ổn, chỉ vấn đề tài chính không ổn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trừ (giới từ): loại ra, không kể đếndạng ngắn gọn của "ngoại trừ".

    • Tất cả đều làm bài, trừ bạn. (Mọi người đều làm bài, không kể bạn.)
  • Ngoại lệ (danh từ): trường hợp không tuân theo quy tắc chung.

    • Mọi học sinh đều phải mặc đồng phục, không ngoại lệ. (Không trường hợp nào được miễn trừ.)
Từ đồng nghĩa
  • Trừ phi: nêu điều kiện loại trừ.
  • Loại trừ: loại bỏ, không bao gồm.
  • Không kể: không tính đến.
Thành ngữ liên quan
  • Ngoại trừ không : nhấn mạnh không trường hợp ngoại lệ.
    • Quy tắc này áp dụng cho tất cả, ngoại trừ không ai được miễn. (Không ai được miễn trừ khỏi quy tắc này.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngoại trừ"

ngoại trừ
Tất cả học sinh đều có mặt, ngoại trừ một bạn.