ngoắt ngoẹo

ngoắt ngoẹo

Cây yếu quá, ngoắt ngoẹo không mọc thẳng lên được.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Yếu ớt, không sức lực, không thể đứng thẳng hoặc cứng cáp: Dùng để mô tả trạng thái của một vật thể (thường cây cối, thân cây) hoặc một sinh vật (người, động vật) bị yếu đến mức không thể giữ được hình dáng thẳng đứng, vững chắc bị oằn, cong, xuống.
    • Ốm yếu, thiếu sinh khí: Dùng để mô tả tình trạng sức khỏe kém, thiếu sức sống, đặc biệttrẻ sơ sinh hoặc cây non.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cây yếu quá, ngoắt ngoẹo không mọc thẳng lên được. (Cây quá yếu, yếu ớt cong queo không thể mọc thẳng lên được.)
    • Thằng đẻ thiếu tháng ngoắt ngoẹo. (Đứa bé sinh non ốm yếu, thiếu sức sống.)
    • Cành liễu ngoắt ngoẹo trước gió. (Cành liễu yếu ớt đung đưa trước gió.)
    • Sau trận ốm, người anh ấy trông ngoắt ngoẹo. (Sau trận ốm, người anh ấy trông yếu ớt, tiều tụy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng: Có thể dùng để mô tả một lập luận, một con đường hay một câu chuyện thiếu sự mạch lạc, rõ ràng, dứt khoát.
    • lẽ của anh ta ngoắt ngoẹo, chẳng thuyết phục được ai. ( lẽ của anh ta yếu ớt, quanh co, chẳng thuyết phục được ai.)
    • Con đường vào làng ngoắt ngoẹo khó đi. (Con đường vào làng quanh co, khúc khuỷu có vẻ không vững chắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoằn ngoèo (tính từ): Chỉ sự quanh co, khúc khuỷu (thường dùng cho đường đi, dòng sông). Khác với "ngoắt ngoẹo" ở chỗ nhấn mạnh hình dáng uốn lượn hơn sự yếu ớt.
  • Oằn (động từ/tính từ): Bị cong xuống sức nặng hoặc yếu.
  • (động từ/tính từ): Xõa xuống, rơi xuống một cách yếu ớt (thường dùng cho cây, cành cây).
Từ đồng nghĩa
  • Yếu ớt: Thiếu sức mạnh, sức lực.
  • Cong queo: Ở trạng thái cong, không thẳng (có thể do yếu hoặc do bản chất).
  • Ẻo lả: Yếu ớt, mềm yếu (thường dùng với giọng điệu chê bai).
  • Tiều tụy: Gầy yếu, xanh xao ốm đau, vất vả.
Từ trái nghĩa
  • Cứng cáp: Khỏe mạnh, vững chãi.
  • Mạnh mẽ: nhiều sức lực.
  • Thẳng tắp: Thẳng một cách cứng cáp, không cong queo.
  • Cường tráng: (Người) to khỏe, mạnh mẽ.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Yếu đến nỗi ngoắt ngoẹo": Nhấn mạnh mức độ yếu ớt cùng cực, không thể tự đứng vững.
  • "Ngoắt ngoẹo như cọng bún": So sánh để chỉ sự yếu ớt, mềm oặt (thành ngữ dân gian).

Từ chứa "ngoắt ngoẹo"