ngoặt ngoẹo

  1. t. 1. Mềm yếu, không đứng được: Thân cây ngoặt ngoẹo. 2. ốm yếu luôn: Thằng ngoặt ngoẹo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngoặt ngoẹo"

ngoặt ngoẹo
Cây non ngoặt ngoẹo trong gió.