ngoặt ngoẹo

Học thuật
Thân thiện
ngoặt ngoẹo

Cây non ngoặt ngoẹo trong gió.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mềm yếu, không đứng vững: Dùng để miêu tả trạng thái của một vật thể mềm, yếu, không độ cứng cáp, dễ bị uốn cong hoặc đổ rạp.
    • Ốm yếu, gầy gò, thiếu sức sống: Dùng để miêu tả tình trạng sức khỏe của một người (thường trẻ em) ốm yếu, xanh xao, có vẻ không khỏe mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cây tre non còn ngoặt ngoẹo, chưa thể dùng làm vật liệu được. (Cây tre non còn mềm yếu, chưa thể dùng làm vật liệu được.)
    • Đứa trẻ mới ốm dậy trông ngoặt ngoẹo lắm. (Đứa trẻ mới ốm dậy trông ốm yếu lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngoặt ngoẹo" thường dùng trong văn nói: Từ này mang sắc thái thân mật, thường dùng trong khẩu ngữ hơn văn viết trang trọng để miêu tả sự yếu ớt, không chắc chắn.
    • Cái cọc này làm ngoặt ngoẹo thế, gió to một chút đổ ngay. (Cái cọc này làm yếu ớt thế, gió to một chút đổ ngay.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoằn ngoèo (tính từ): Chỉ đường đi, hình dáng uốn khúc, quanh co, không thẳng.
  • Yếu ớt (tính từ): Thiếu sức lực, không khỏe mạnh.
  • Mềm oặt (tính từ): Rất mềm, không sức căng.
Từ đồng nghĩa
  • Mềm yếu: Mềm không chắc chắn.
  • Ốm yếu: sức khỏe kém, gầy gò.
  • Lèo tèo: Nhỏ bé, yếu ớt (thường dùng cho cây cối).
Từ trái nghĩa
  • Cứng cáp: Chắc chắn, khỏe mạnh.
  • Vững chãi: Vững vàng, chắc chắn.
  • Mập mạp: Đầy đặn, khỏe mạnh (về người).
ngoặt ngoẹo

Cây non ngoặt ngoẹo trong gió.

  1. t. 1. Mềm yếu, không đứng được: Thân cây ngoặt ngoẹo. 2. ốm yếu luôn: Thằng ngoặt ngoẹo.

Từ chứa "ngoặt ngoẹo"