ngoam ngoáp

Học thuật
Thân thiện
ngoam ngoáp

Miệng chú hề ngoam ngoáp khi cười.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Miêu tả động tác miệng to ra một cách liên tục nhanh chóng: Từ này thường dùng để tả hành động miệng rộng, đớp lấy không khí hoặc thức ăn một cách vội vàng, háu đói.
    • Miêu tả trạng thái mở ra đóng vào một cách nhanh chóng, giống như miệng đang : Có thể dùng để von hình ảnh một vật đó mở ra khép vào liên tục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con vàng ngoam ngoáp đớp không khí trên mặt nước. (Con vàng miệng to nhanh để đớp không khí trên mặt nước.)
    • Đứa bé đói bụng, ngoam ngoáp ăn hết bát cơm. (Đứa bé đói bụng, miệng to ăn một cách vội vàng hết bát cơm.)
    • Cái hộp bị hỏng bản lề, cứ ngoam ngoáp mỗi khi gió. (Cái hộp bị hỏng bản lề, cứ mở ra đóng vào liên tục mỗi khi gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn miêu tả sinh động: "Ngoam ngoáp" thường xuất hiện trong văn học hoặc lời nói sinh động để nhấn mạnh sự vội vàng, háu đói hoặc động tác lặp đi lặp lại.
    • Mấy chú chim non trong tổ cứ ngoam ngoáp đòi mẹ mớm mồi. (Mấy chú chim non trong tổ cứ miệng to ra liên tục đòi mẹ mớm mồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoạm (động từ): Hàm, cắn, đớp lấy bằng miệng (thường dùng cho động vật).
    • Con chó ngoạm lấy khúc xương. (Con chó cắn lấy khúc xương.)
  • Háu đói (tính từ): tính chất ăn uống một cách tham lam, vội vàng.
    • ăn với vẻ mặt háu đói. ( ăn với vẻ mặt tham lam, vội vàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Háo hức: Thể hiện sự mong muốn, chờ đợi một cách sốt sắng (có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự về sự háu ăn).
  • Vội vàng: Làm một cách nhanh chóng, không cẩn thận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ từ "ngoam ngoáp" do đây một tính từ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ngoam ngoáp".

ngoam ngoáp

Miệng chú hề ngoam ngoáp khi cười.

  1. Nói miệng to ra.