ngoay ngoảy

Học thuật
Thân thiện
ngoay ngoảy

Cô bé ngoay ngoảy bỏ đi khi không được mua đồ chơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thể hiện sự giận dỗi, bực bội một cách trẻ con, khó chịu thường kèm theo hành động bỏ đi hoặc phản ứng nhỏ nhặt: "ngoay ngoảy" mô tả thái độ, cử chỉ của người đang tỏ ra giận dỗi, hờn dỗi một cách rõ rệt đôi khi phần trẻ con.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Giận dỗi ngoay ngoảy bỏ đi. (Tỏ thái độ giận dỗi rõ ràng bỏ đi một cách khó chịu.)
    • Đứa bé mặt mày ngoay ngoảy không được mua đồ chơi. (Đứa trẻ tỏ vẻ mặt giận dỗi, bực bội không được đáp ứng yêu cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh trạng thái tâm lý: Từ này thường được dùng để nhấn mạnh sự giận dỗi, hờn dỗi thể hiện ra bên ngoài qua nét mặt, cử chỉ, đặc biệttrẻ em hoặc trong những tình huống mang tính chất trẻ con.
    • Nghe mẹ mắng, làm mặt ngoay ngoảy rồi chạy vào phòng. (Nghe mẹ mắng, tỏ vẻ mặt giận dỗi rồi chạy vào phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoảy (động từ/tính từ): dạng rút gọn, có nghĩa tương tự, chỉ sự giận dỗi, làm bộ làm tịch.
    • ngoảy đi bị trêu. ( giận dỗi bỏ đi bị trêu chọc.)
Từ đồng nghĩa
  • Hờn dỗi: Tỏ ra giận buồn một cách trẻ con, thường không được chiều theo ý mình.
  • Làm duyên làm dáng (trong một số ngữ cảnh tương tự): hành động, cử chỉ điệu bộ một cách cố ý, thường để gây sự chú ý hoặc tỏ thái độ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ngoay ngoảy" mang sắc thái khẩu ngữ, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả sinh động, ít dùng trong văn phong trang trọng.
  • Thường dùng để miêu tả cho trẻ em hoặc đôi khi cho người lớn trong những tình huống tính cách, phản ứng như trẻ con.
ngoay ngoảy

Cô bé ngoay ngoảy bỏ đi khi không được mua đồ chơi.

  1. Nh. Ngoảy: Giận dỗi ngoay ngoảy bỏ đi.