ngoẵng

ngoẵng

Cái cổ ngoẵng của con hươu cao cổ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dài một cách mất cân đối, không hài hòa: "ngoẵng" thường dùng để miêu tả một bộ phận nào đó của cơ thể hoặc vật thể kích thước dài bất thường so với tổng thể, trông không tự nhiên hoặc lệch lạc.
    • Dài gầy, yếu ớt: Trong một số ngữ cảnh, "ngoẵng" còn ám chỉ sự dài nhưng thiếu sức sống, như cành cây khô hoặc chân tay ốm yếu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cổ con vịt dài ngoẵng. (Cổ con vịt dài một cách mất cân đối, trông kỳ quặc.)
    • Cái cây mọc cao ngoẵng, chẳng . (Cái cây cao gầy, thiếu sức sống.)
    • Đôi chân ngoẵng của chú trông thật yếu ớt. (Đôi chân dài nhưng gầy không khỏe mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dài ngoẵng": cụm từ thường gặp, nhấn mạnh độ dài bất thường.
    • Cổ hươu cao cổ dài ngoẵng, giúp ăn trên cao. (Cổ hươu dài lạ thường, chức năng thích nghi.)
  • "ngoẵng ngoẵng": dạng lặp từ, tăng cường mức độ dài mất cân đối.
    • Cành cây khô ngoẵng ngoẵng vươn ra từ thân. (Cành cây dài gầy một cách đáng chú ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoẹo: (tính từ) lệch, nghiêng về một bênkhông đồng nghĩa nhưng liên quan đến sự mất cân đối.
    • Cái bàn bị ngoẹo một chân. (Cái bàn mất thăng bằng chân lệch.)
  • Dài dằng dặc: (tính từ) dài vô tận, thường dùng cho không gian hoặc thời giangần nghĩa nhưng không nhấn mạnh sự mất cân đối.
    • Con đường dài dằng dặc không thấy điểm cuối. (Con đường dài vô tận.)
Từ đồng nghĩa
  • Dài lêu nghêu: dài cao, thường dùng cho người gầy.
  • Dài thườn thượt: dài một cách thái quá, thường dùng cho vật thể.
  • Dài ngoằng: dài kéo dài, đôi khi mang sắc thái tiêu cực.
Thành ngữ liên quan
  • Cổ dài ngoẵng như vịt: thành ngữ so sánh, chỉ người hoặc vật cổ dài bất thường, trông buồn cười.
    • Anh ta bị chê cổ dài ngoẵng như vịt. (Anh ta bị chế giễu cổ quá dài.)