nguây nguẩy

Học thuật
Thân thiện
nguây nguẩy

Bà hàng nguây nguẩy đặt gánh lên vai và bỏ đi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tỏ thái độ bất mãn, không đồng ý hoặc không phục tùng bằng cách bỏ đi một cách dứt khoát: Diễn tả hành động hoặc thái độ thể hiện sự phản đối, không hài lòng một cách rõ ràng, thường đi kèm với động tác quay đi, bỏ đi.
    • Có vẻ khó chịu, cáu kỉnh không muốn hợp tác: Thể hiện tâm trạng bực bội, không muốn nghe theo hoặc làm theo điều đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nghe mẹ mắng, nguây nguẩy bỏ vào phòng, đóng sầm cửa lại.
    • "Không mua thì thôi!" - bán hàng nguây nguẩy nói rồi quay đi.
    • Thấy không được chiều theo ý mình, đứa trẻ nguây nguẩy ngồi một góc, không thèm nói chuyện với ai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả hành động phụ họa cho thái độ: Từ này thường đi kèm với các động từ chỉ hành động như "bỏ đi", "quay đi", "nói" để nhấn mạnh sự bất mãn.
    • ấy chỉ nguây nguẩy đáp lại một câu rồi đi thẳng.
  • Dùng trong văn nói, mang sắc thái sinh động: Thường dùng trong khẩu ngữ để miêu tả thái độ của trẻ con hoặc trong các tình huống đời thường, ít dùng trong văn viết trang trọng.
Biến thể từ gần giấng
  • Nguẩy (động từ): Hành động quay đi, vặn mình một cách tỏ ý không hài lòng, khó chịu. Đây có thể coi dạng rút gọn.
    • chỉ nguẩy mặt đi, không thèm trả lời.
  • Cáu kỉnh (tính từ): Dễ nổi cáu, khó chịu. Cùng trường nghĩa chỉ thái độ tiêu cực nhưng không nhấn mạnh hành động "bỏ đi".
  • Bất mãn (tính từ): Không hài lòng, không phục. Cùng trường nghĩa chỉ thái độ nhưng mang tính chất chung chung hơn, ít gợi tả hành động cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Hậm hực: Tức giận, bực bội trong lòng thường biểu lộ ra nét mặt, thái độ.
  • Càu nhàu: Lẩm bẩm, nói một mình trong miệng để tỏ vẻ bực dọc, không bằng lòng.
Các cụm từ liên quan
  • Làm nguây nguẩy: Thực hiện hành động tỏ thái độ bất mãn, không hợp tác.
    • Đừng làm nguây nguẩy với người lớn như thế!
  • Nói nguây nguẩy: Nói với giọng điệu thái độ thể hiện sự không phục, không đồng ý.
    • nói nguây nguẩy: "Con không thích ăn món này đâu!".
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • Mặt nguây nguẩy: Nét mặt thể hiện sự khó chịu, không vừa ý thái độ bất cần.
    • Cả buổi sáng cứ ngồi với mặt nguây nguẩy.
  • Đi nguây nguẩy: Bỏ đi một cách dứt khoát, tỏ ý giận dỗi hoặc phản đối.
    • Nghe xong, đứng dậy đi nguây nguẩy về nhà.
nguây nguẩy

Bà hàng nguây nguẩy đặt gánh lên vai và bỏ đi.

  1. Bỏ đi, tỏ vẻ không đồng ý, không phục tùng: Trả rẻ, hàng nguây nguẩy đặt gánh lên vai.