nguây nguẩy

  1. Bỏ đi, tỏ vẻ không đồng ý, không phục tùng: Trả rẻ, hàng nguây nguẩy đặt gánh lên vai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nguây nguẩy
Bà hàng nguây nguẩy đặt gánh lên vai và bỏ đi.