nguýt

  1. đg. Đưa mắt nhìn nghiêng rồi quay đi ngay, tỏ ý tức giận: Ra lườm vào nguýt (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nguýt
Cô bé nguýt bạn vì bạn lấy đồ chơi của mình.