nguỵ trang

  1. Che đậy dưới những hình thức giả tạo để đánh lừa: Ngụy trang cỗ trọng pháo bằng cành cây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nguỵ trang"

nguỵ trang
Một chú thỏ nâu nguỵ trang trong đám lá khô.