nguýt

Học thuật
Thân thiện
nguýt

Cô bé nguýt bạn vì bạn lấy đồ chơi của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa mắt nhìn nghiêng rồi quay đi ngay: Hành động liếc mắt nhanh, thường theo hướng chéo, rồi lập tức quay mặt hoặc ánh mắt đi chỗ khác.
    • Tỏ ý tức giận, không hài lòng hoặc trách móc: Hành động này thường được dùng để biểu lộ sự giận dữ, bực bội, khó chịu hoặc không đồng tình với ai đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy chỉ nguýt tôi một cái rồi bỏ đi, không nói một lời. (Hành động biểu lộ sự tức giận hoặc thất vọng.)
    • Thấy tôi đến muộn, anh ấy nguýt một cái đầy ý trách móc. (Hành động biểu lộ sự không hài lòng, trách cứ.)
    • Đứa trẻ nguýt mẹ khi bị mắng. (Hành động của trẻ con biểu lộ sự bướng bỉnh, bực tức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ra lườm vào nguýt" (thành ngữ): Chỉ sự giận dữ, bất bình được biểu lộ qua ánh mắt. "Lườm" nhìn với ánh mắt giận dữ, còn "nguýt" cái liếc nhanh tỏ ý trách móc. Cụm từ này diễn tả thái độ rất khó chịu.
    • Nghe xong câu chuyện, ấy ra lườm vào nguýt, mặt mày đầy vẻ bất bình.
Biến thể từ gần giống
  • Lườm (động từ): Nhìn với ánh mắt giận dữ, hằn học, thường kéo dài hơn "nguýt".
    • lườm tôi một cái khi tôi vô tình làm đổ nước.
  • Liếc (động từ): Đưa mắt nhìn nhanh, có thể không mang sắc thái tức giận có thể tò mò, e thẹn hoặc vô tình.
    • ấy liếc nhìn đồng hồ một cách lo lắng.
Từ đồng nghĩa
  • Liếc xéo: Nhìn chéo, liếc nhanh với ý không thiện cảm, gần nghĩa với "nguýt".
  • Nháy mắt (theo nghĩa giận dữ): Trong một số ngữ cảnh, có thể dùng để chỉ cái nhìn nhanh tỏ ý trách móc, nhưng thường "nháy mắt" mang nghĩa tích cực (ra hiệu) nhiều hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Ra lườm vào nguýt: Như đã giải thíchtrên, đây thành ngữ mô tả cụ thể hành động biểu lộ sự tức giận qua ánh mắt.
nguýt

Cô bé nguýt bạn vì bạn lấy đồ chơi của mình.

  1. đg. Đưa mắt nhìn nghiêng rồi quay đi ngay, tỏ ý tức giận: Ra lườm vào nguýt (tng).