nguội

Học thuật
Thân thiện
nguội

Cô ấy để tách trà nguội trên bàn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hết nóng, trở thành nhiệt độ bình thường hoặc lạnh: Chỉ trạng thái của vật chất (thường thức ăn, đồ uống) sau khi mất đi hơi nóng, không còn nóng nữa.
    • Giảm sút nhiệt tình, sự hăng hái: Dùng để chỉ cảm xúc, thái độ trở nên lạnh nhạt, kém nhiệt huyết so với trước.
  2. Danh từ:

    • Phương pháp chế tạo, gia công kim loại khi đã nguội: Một kỹ thuật trong khí, thường liên quan đến việc mài, giũa, điều chỉnh các chi tiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Phích nước sôi để lâu ngày cũng sẽ nguội. (Nước sôi trong phích để lâu cũng sẽ hết nóng.)
    • Sau lần thất bại đó, nhiệt huyết của anh ấy dần nguội đi. (Sau lần thất bại đó, nhiệt huyết của anh ấy dần giảm sút.)
  • Danh từ:

    • Anh ấy thợ nguội lành nghề trong xưởng khí. (Anh ấy thợ gia công kim loại nguội lành nghề trong xưởng khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nguội lạnh": rất nguội, thường dùng để chỉ nhiệt độ hoặc chỉ sự lạnh nhạt trong tình cảm.

    • Bát canh để quên trên bàn đã nguội lạnh. (Bát canh để quên trên bàn đã trở nên rất nguội.)
    • Tình cảm của họ dành cho nhau đã nguội lạnh theo năm tháng. (Tình cảm của họ dành cho nhau đã trở nên lạnh nhạt theo năm tháng.)
  • "cơm nguội": cơm đã để nguội, thường dùng để chỉ thứ đó , không còn mới mẻ hoặc hấp dẫn.

    • Câu chuyện đó giờ nghe như cơm nguội vậy, chẳng ai quan tâm nữa. (Câu chuyện đó giờ nghe như đã rồi, chẳng ai quan tâm nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Nguội lẽo (tính từ): nguội ngắt, hoàn toàn mất hết hơi ấm sự sống động (thường dùng cho cảm xúc, không khí).

    • Bầu không khí trong phòng nguội lẽo sau cuộc tranh cãi. (Bầu không khí trong phòng trở nên lạnh lẽo, im ắng sau cuộc tranh cãi.)
  • Nguội ngắt (tính từ): rất nguội lạnh, gây cảm giác khó chịu (về nhiệt độ hoặc cảm xúc).

    • Đôi bàn tay anh nguội ngắt trong tiết trời đông giá. (Đôi bàn tay anh rất lạnh trong tiết trời đông giá.)
Từ đồng nghĩa
  • Nguội (về nhiệt độ): lạnh, nguội lạnh, nguội ngắt.
  • Nguội (về cảm xúc): lạnh nhạt, nguội lạnh, hững hờ.
Từ trái nghĩa
  • Nóng: còn nhiệt độ cao.
  • Sôi sục, nhiệt tình: đangtrạng thái hăng hái, sôi nổi (về cảm xúc).
Thành ngữ liên quan
  • "Đến nguội": (cách nói thông tục) chỉ việc trở nên hỏng hóc, thất bại hoàn toàn, không cứu vãn được.

    • Dự án đó cứ thế đến nguội mất thôi. (Dự án đó cứ thế sẽ hỏng hết thôi.)
  • "Nguội như tiền trả lại": thành ngữ von chỉ sự lạnh nhạt, thờ ơ đến mức tột độ.

    • Sau khi chia tay, ấy đối xử với anh ta nguội như tiền trả lại. (Sau khi chia tay, ấy đối xử với anh ta vô cùng lạnh nhạt.)
nguội

Cô ấy để tách trà nguội trên bàn.

  1. I. tt. Hết nóng, trở thành nhiệt độ bình thường: nước đun sôi để nguội cơm nguội. II. dt. Phương pháp chế tạo, lắng xuống theo lối thủ công.