nguội

  1. I. tt. Hết nóng, trở thành nhiệt độ bình thường: nước đun sôi để nguội cơm nguội. II. dt. Phương pháp chế tạo, lắng xuống theo lối thủ công.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nguội
Cô ấy để tách trà nguội trên bàn.