ngạch

  1. d. Bậc cửa bằng gạch, bằng gỗ, bằng đất, để lắp cánh cửa vào.
  2. d. Hạng thứ do Nhà nước qui định: Ngạch thuế; Công chức chưa vào ngạch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngạch
Một người đàn ông bước qua ngạch cửa vào nhà.