ngạch

Học thuật
Thân thiện
ngạch

Một người đàn ông bước qua ngạch cửa vào nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bậc cửa: Phần nền, thường được xây bằng gạch, đá hoặc gỗ, nằm dưới chân cửa ra vào, nơi để lắp ghép cánh cửa.
    • Hạng, bậc, loại: Danh mục hoặc cấp bậc chính thức do Nhà nước hoặc một tổ chức quy định, dùng để phân loại trong hệ thống hành chính, thuế khóa hoặc ngạch lương.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Bậc cửa):

    • Ngôi nhà ngạch cửa bằng đá ong.
    • Anh ta ngồi nghỉ chân trên ngạch cửa.
  • Danh từ (Hạng, bậc):

    • Anh ấy công chức đã chính thức vào ngạch.
    • Ngạch thuế này áp dụng cho các doanh nghiệp vừa nhỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vào ngạch": Chỉ việc một công chức được công nhận chính thức trong một hạng, bậc nhất định của hệ thống hành chính nhà nước, hưởng các chế độ đã quy định.

    • Sau hai năm thử việc, ấy đã chính thức được vào ngạch.
  • "Ngoài ngạch": Chỉ những đối tượng (thường công chức, viên chức) chưa được xếp vào danh sách chính thức theo quy định.

    • Nhân viên hợp đồng đó vẫn đangdiện ngoài ngạch.
Biến thể từ liên quan
  • Biên chế: (Danh từ) Chỉ số lượng cấu các chức danh, ngạch công chức, viên chức trong một tổ chức. Từ này thường đi đôi với "ngạch" trong ngữ cảnh hành chính.
  • Ngạch trật: (Danh từ) Cách gọi kết hợp chỉ cấp bậc, hạng ngạch bậc lương của công chức.
Từ đồng nghĩa
  • Bậc: Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh về phân loại, hạng ( dụ: bậc lương, bậc thuế).
  • Hạng: Có thể dùng thay thế khi nói về loại, thứ bậc phân chia.
  • Ngưỡng: Có nghĩa gần với "ngạch" khi chỉ bậc cửa.
Các cụm từ cố định
  • Ngạch thuế: Khung, mức thuế suất được quy định cho một đối tượng hoặc một loại hình kinh doanh cụ thể.

    • Doanh nghiệp mới thành lập được áp dụng ngạch thuế ưu đãi.
  • Ngạch lương: Hệ thống các bậc lương được quy định theo ngạch công chức hoặc chức danh nghề nghiệp.

    • Bảng ngạch lương mới đã được ban hành.
  • Đào ngạch: Hành động đào, khoét dưới bậc cửa để đột nhập vào nhà (nghĩa cổ, ít dùng hiện nay).

ngạch

Một người đàn ông bước qua ngạch cửa vào nhà.

  1. d. Bậc cửa bằng gạch, bằng gỗ, bằng đất, để lắp cánh cửa vào.
  2. d. Hạng thứ do Nhà nước qui định: Ngạch thuế; Công chức chưa vào ngạch.