ngứt

ngứt

Người làm vườn ngứt một chiếc lá khô khỏi cành cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Phương ngữ) Làm cho rời ra, bứt ra bằng cách dùng đầu ngón tay vặn, bẻ hoặc nhổ. Đây biến thể phát âm của từ "ngắt".
    • Ngứt : dùng đầu ngón tay vặn hoặc bẻ để tách ra khỏi cành.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • cụ ngứt từng cọng rau muống để chuẩn bị bữa tối. ( cụ dùng tay bứt từng cọng rau muống ra khỏi thân.)
    • Chú ngứt một nhánh hoa hồng mang về cắm lọ. (Chú dùng tay vặn đứt một nhánh hoa hồng để mang về cắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngứt ngọn": bẻ hoặc vặt bỏ phần ngọn của cây.

    • Nông dân thường ngứt ngọn cây để kích thích cây ra nhánh. (Nông dân thường bẻ bỏ phần ngọn cây để cây phát triển nhiều nhánh hơn.)
  • "ngứt chồi": loại bỏ chồi non bằng tay.

    • Kỹ thuật ngứt chồi giúp cây tập trung dinh dưỡng nuôi quả. (Kỹ thuật bỏ chồi non bằng tay giúp cây dồn dinh dưỡng vào quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngắt (động từ): dùng tay làm đứt, tách rời một phần nhỏ ra khỏi tổng thể dạng chuẩn của "ngứt".

    • Ngắt một bông hoa. (Dùng tay bứt một bông hoa.)
  • Bứt (động từ): kéo mạnh để làm tách rời.

    • Bứt chuối. (Kéo mạnh chuối để tách khỏi thân.)
  • Vặt (động từ): dùng ngón tay nhổ hoặc bẻ nhẹ nhàng.

    • Vặt rau cần. (Dùng tay nhổ rau cần.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngắt: hành động làm đứt, rời bằng tay (phổ biến trong văn nói chuẩn).
  • Bẻ: dùng lực tay làm gãy hoặc tách rời.
  • Nhổ: kéo lên để tách rời khỏi gốc.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến với từ "ngứt" do tính chất phương ngữ hạn chế trong văn viết.)