ngứt

  1. (dialecte) (variante phonétique de ngắt) détacher en pinçant
    • Ngứt
      détacher des feuilles avec les doigs

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngứt
Người làm vườn ngứt một chiếc lá khô khỏi cành cây.