ngửa

  1. t. Phơi mặt lên trên, trái với sấp: Đồng tiền ngửa; Ngã ngửa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngửa
Đứa bé nằm ngửa trên thảm chơi đồ chơi.