ngựa

  1. 1 dt. 1. Thú chân guốc, chân chỉ một ngón, chạy nhanh, nuôi để cưỡi, để kéo xe: xe ngựa Ngựa non háu đá. 2. Mã lực: xe dùng máy mười ngựa. 3. Dụng cụ thể dục, bốn chân, hình tựa con ngựa, dùng để tập nhảy: nhảy ngựa.
  2. 2 dt. Phản: ngựa ngựa gỗ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngựa
Một chú ngựa nâu đang gặm cỏ trên cánh đồng xanh.