nhà cái

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người điều hành, làm chủ một sòng bạc hoặc một ván bài/cờ bạc: Người này thường người trực tiếp điều khiển trò chơi (như xóc đĩa, chia bài), đặt ra luật chơi chịu trách nhiệm thu/trả tiền cược với người chơi.
    • Người quản lý, thu tiền chia lãi trong một họ (hụi, biêu, phường): Trong các hình thức họ hụi truyền thống, đây người đứng ra tổ chức, nhận tiền góp từ các thành viên phân phối số tiền đó theo kỳ hạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong sòng bạc bị triệt phá, cảnh sát đã bắt giữ nhà cái cùng nhiều con bạc.
    • Anh ta làm nhà cái trong ván xóc đĩa, tay cầm bát lia lịch.
    • nhà cái của họ hụi 20 người, mỗi tháng đều đặn thu tiền chia hụi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm nhà cái": Chỉ hành động đảm nhận vai trò tổ chức điều hành một sòng bạc hoặc một họ hụi.
    • Hắn ta bị nghi ngờ làm nhà cái cho đường dây đánh bạc qua mạng.
  • "Nhà cái bóng đá": Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh hiện đại để chỉ các công ty, tổ chức kinh doanh dịch vụ cược thể thao hợp pháp hoặc bất hợp pháp, chứ không phải nghĩa gốc của từ "nhà cái".
    • Nhiều người theo dõi tỷ lệ kèo từ các nhà cái bóng đá châu Âu.
Biến thể từ gần giống
  • Cầm cái (động từ): Hành động đảm nhận vai trò nhà cái trong một ván bài.
  • Chủ bàn (danh từ): Có thể dùng trong một số ngữ cảnh cờ bạc với nghĩa tương tự.
  • Chủ hụi / Chủ họ (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ người đứng ra tổ chức một họ, hụi.
Từ đồng nghĩa
  • Người cầm cái: Cách gọi khác cho nghĩa thứ nhất.
  • Chủ sòng: Nhấn mạnh vai trò làm chủ một sòng bạc.
  • Chủ hụi: Nhấn mạnh vai trò trong hình thức họ hụi.
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Từ "nhà cái" trong tiếng Việt hiện đại thường được dùng phổ biến hơn với nghĩa mở rộng, chỉ các công ty cược thể thao. Tuy nhiên, nghĩa gốc chính thức vẫn người điều hành sòng bạc hoặc họ hụi.
  • Hoạt động của "nhà cái" theo nghĩa gốc thứ nhất (cờ bạc) thường mang tính chất phi pháp tại Việt Nam.
  1. d. 1. Người làm chủ trong một đám bạc, như người xóc đĩa, người cầm trương. 2. Người cầm cái một bát họ.

Từ gần giống