nhà chính trị

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chuyên trách vạch ra đường lối, chính sách của Nhà nước: Một người vai trò trách nhiệm trong việc hoạch định các chính sách, đường lối lớn cho quốc gia.
    • Người chuyên đứng ra tuyên truyền, vận động chính trị: Một người hoạt động tích cực trong lĩnh vực tuyên truyền, thuyết phục tập hợp quần chúng theo một đường lối chính trị nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy không chỉ một nhà quân sự còn một nhà chính trị tài ba, đã đề ra nhiều chính sách phát triển đất nước.
    • Trong cuộc vận động bầu cử, ấy thể hiện mình một nhà chính trị tài hùng biện thuyết phục cử tri.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhà chính trị lão thành": chỉ một nhà chính trị nhiều năm kinh nghiệm uy tín trong nghề.
    • Cố vấn của tổng thống một nhà chính trị lão thành, từng trải qua nhiều biến cố.
  • "tư duy của một nhà chính trị": cách suy nghĩ, phân tích vấn đề mang tính chiến lược, toàn cục, đặc trưng của người làm chính trị.
    • Để giải quyết khủng hoảng, cần tư duy của một nhà chính trị chứ không phải của một viên chức thông thường.
Biến thể từ gần giống
  • Chính trị gia (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ người hoạt động chuyên nghiệp trong lĩnh vực chính trị.
    • Nhiều chính trị gia đã tham dự hội nghị thượng đỉnh.
  • Nhà lãnh đạo chính trị (cụm danh từ): Nhấn mạnh hơn vào vai trò lãnh đạo, dẫn dắt.
    • Ông ấy một nhà lãnh đạo chính trị được kính trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Chính khách: Thường dùng để chỉ những nhà chính trị tầm vóc, uy tín lớn, đóng góp quan trọng.
  • Người hoạt động chính trị: Cách gọi chung cho người tham gia vào các hoạt động chính trị.
Các cụm từ liên quan
  • Đường lối chính trị: Hệ thống quan điểm, chủ trương chỉ đạo hoạt động chính trị.
    • Đảng đã vạch ra đường lối chính trị đúng đắn cho giai đoạn mới.
  • Vận động chính trị: Các hoạt động nhằm tranh thủ sự ủng hộ của công chúng cho một chính sách, đảng phái hoặc cá nhân.
    • Chiến dịch vận động chính trị của ứng viên đang diễn ra rất sôi nổi.
Thành ngữ liên quan
  • "Chính trị nghệ thuật của cái có thể": Thành ngữ nhấn mạnh bản chất thực tế, sự khéo léo khả năng đạt được mục tiêu trong giới hạn cho phép của hoạt động chính trị.
    • Ông ta thường nói: "Chính trị nghệ thuật của cái có thể", luôn hành động theo nguyên tắc đó.
  1. d. 1. Người chuyên trách vạch ra đường lối, chính sách của Nhà nước: Nguyễn Trãi một nhà chính trị lỗi lạc. 2. Người chuyên đứng ra tuyên truyền, vận động chính trị.