nhà giam
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nơi giam giữ những người chưa thành án: Đây là cơ sở, công trình được xây dựng để tạm giữ, tạm giam những người bị tình nghi phạm tội trong thời gian chờ điều tra, xét xử, chưa có bản án chính thức của tòa án.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bị can đang bị tạm giam tại nhà giam để phục vụ công tác điều tra. (Người bị tình nghi đang bị tạm giữ tại nơi giam giữ để phục vụ cho việc điều tra.)
- Luật quy định rõ về điều kiện sinh hoạt tối thiểu trong nhà giam. (Pháp luật quy định cụ thể về các điều kiện sinh hoạt cơ bản nhất ở nơi tạm giam.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bị đưa vào nhà giam": bị áp dụng biện pháp tạm giam.
- Sau khi bị bắt, nghi phạm lập tức bị đưa vào nhà giam. (Sau khi bị bắt giữ, người bị tình nghi ngay lập tức bị chuyển đến nơi tạm giam.)
- "thi hành lệnh giam giữ tại nhà giam": thực hiện việc tạm giữ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
- Cơ quan điều tra đã thi hành lệnh giam giữ tại nhà giam đối với bị can. (Cơ quan điều tra đã thực hiện việc tạm giữ tại nơi giam giữ đối với người bị tình nghi.)
Biến thể và từ gần giống
- Nhà tù (danh từ): Nơi giam giữ những phạm nhân đã bị kết án và đang chấp hành hình phạt tù. (Khác với "nhà giam" thường dùng cho giai đoạn tiền xét xử).
- Trại giam (danh từ): Thường chỉ các cơ sở giam giữ có quy mô lớn, có thể dùng cho cả việc tạm giam lẫn giam giữ phạm nhân.
- Trại tạm giam (danh từ): Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh tính chất tạm thời của việc giam giữ.
Từ đồng nghĩa
- Nơi tạm giam: Chỉ địa điểm tạm thời giam giữ.
- Nơi giam giữ: Cách nói chung về địa điểm thực hiện việc giam giữ.
Các cụm từ liên quan
- Bị tạm giam tại nhà giam: Trạng thái bị giam giữ tạm thời tại cơ sở này.
- Anh ta bị tạm giam tại nhà giam trong vòng bốn tháng để điều tra. (Người đó bị giam giữ tạm thời tại nơi giam giữ trong thời gian bốn tháng để phục vụ điều tra.)
Thành ngữ liên quan
- Nơi giam giữ những người chưa thành án.