nhà in

Học thuật
Thân thiện
nhà in

Một nhân viên đang làm việc trong nhà in.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ sở, xưởng hoặc nhà máy chuyên thực hiện công việc in ấn: Nơi sản xuất các ấn phẩm như sách, báo, tạp chí, tài liệu bằng các máy móc kỹ thuật in.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bản thảo cuốn sách đã được gửi đến nhà in. (Bản thảo cuốn sách đã được gửi đến cơ sở in ấn.)
    • Nhà in này chuyên về in ấn bao bì nhãn mác. (Cơ sở in ấn này chuyên về in bao bì nhãn mác.)
    • Hợp đồng với nhà in đã được ký kết vào tuần trước. (Hợp đồng với cơ sở in đã được ký kết vào tuần trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giao cho nhà in": chỉ hành động chuyển giao tài liệu, bản thảo để in thành phẩm.
    • Tác giả đã giao bản thảo cuối cùng cho nhà in. (Tác giả đã chuyển bản thảo cuối cùng đến cơ sở in.)
  • "hợp tác với một nhà in": chỉ mối quan hệ làm ăn, cộng tác trong lĩnh vực in ấn.
    • Công ty chúng tôi đang hợp tác lâu dài với một nhà in uy tín. (Công ty chúng tôi đang cộng tác lâu dài với một cơ sở in uy tín.)
Biến thể từ gần giống
  • Xưởng in: Cách gọi khác, thường chỉ quy mô nhỏ hơn hoặc vừa, cho cơ sở in ấn.
    • Anh ấy làm quản lý tại một xưởng in địa phương. (Anh ấy làm quản lý tại một cơ sở in tại địa phương.)
  • Nhà máy in: Cách gọi nhấn mạnh quy mô công nghiệp, lớn của cơ sở in ấn.
    • Nhà máy in này công suất hàng triệu trang mỗi tháng. (Cơ sở in công nghiệp này khả năng sản xuất hàng triệu trang mỗi tháng.)
  • Cơ sở in ấn: Cụm từ chung, trang trọng hơn để chỉ nơi thực hiện dịch vụ in.
    • Chúng tôi cần tìm một cơ sở in ấn chất lượng cao. (Chúng tôi cần tìm một đơn vị in chất lượng cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Công ty in: Thường dùng khi cơ sở in được tổ chức dưới dạng doanh nghiệp.
  • Trung tâm in ấn: Thường chỉ cơ sở lớn, có thể cung cấp nhiều dịch vụ in khác nhau.
Các cụm từ liên quan
  • Thuê nhà in: Hành động sử dụng dịch vụ in ấn của một cơ sở.
    • Chúng tôi sẽ thuê nhà in để sản xuất catalogue mới. (Chúng tôi sẽ sử dụng dịch vụ của một cơ sở in để làm catalogue mới.)
  • Chủ nhà in: Người sở hữu hoặc quản lý cơ sở in ấn.
    • Chủ nhà in rất hài lòng với đơn hàng lớn này. (Người chủ cơ sở in rất hài lòng với đơn đặt hàng lớn này.)
nhà in

Một nhân viên đang làm việc trong nhà in.

  1. Nh. Nhà máy in.