nhà nòi

nhà nòi

Con gà chọi này là gà nhà nòi, có lối đánh rất hay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hoặc gia đình truyền thống, nền tảng lâu đời xuất sắc trong một lĩnh vực nào đó: Từ này thường dùng để chỉ những người sinh ra lớn lên trong một gia đình nhiều đời theo đuổi đạt được thành tựu cao trong một nghề nghiệp, bộ môn nghệ thuật hoặc kỹ năng cụ thể, do đó họ được thừa hưởng phát huy tài năng một cách tự nhiên.
    • Vật nuôi (thường gà chọi, chim, chó) thuần chủng, nguồn gốc giống tốt được nuôi dưỡng, huấn luyện bài bản: Nghĩa gốc liên quan đến thú chơi truyền thống, chỉ những con vật được chọn lọc kỹ càng về giống kỹ thuật nuôi dạy đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ người):

    • Anh ấy một ca nhà nòi, cả gia đình đều theo nghiệp hát. (Anh ấy một ca truyền thống gia đình, cả gia đình đều theo nghiệp hát.)
    • Vận động viên đó xuất thân từ một gia đình nhà nòi về thể thao. (Vận động viên đó xuất thân từ một gia đình truyền thống về thể thao.)
  • Danh từ (chỉ vật nuôi):

    • Con gà chọi này nhà nòi, lối đánh rất hay. (Con gà chọi này được nuôi dưỡng bài bản, lối đánh rất hay.)
    • Giọng hót của chú chim sáo nhà nòi này thật đặc biệt. (Giọng hót của chú chim sáo được nuôi dạy chuyên nghiệp này thật đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dòng nhà nòi": nhấn mạnh đến dòng dõi, truyền thống lâu đời.

    • Họ một dòng họ dòng nhà nòi về nghề gốm sứ. (Họ một dòng họ truyền thống lâu đời về nghề gốm sứ.)
  • "nghệ sĩ nhà nòi": nghệ sĩ xuất thân từ gia đình truyền thống nghệ thuật, được đào tạo bài bản từ nhỏ.

    • ấy được khán giả yêu mến một nghệ sĩ nhà nòi thực thụ. ( ấy được khán giả yêu mến một nghệ sĩ gốc gác đào tạo chính thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Nòi giống (danh từ): dòng dõi, giống tốt (thường dùng cho người hoặc vật).

    • Chú chó săn này nòi giống rất thuần chủng. (Chú chó săn này dòng dõi rất thuần chủng.)
  • Truyền thống (danh từ): những giá trị, kinh nghiệm được lưu truyền qua nhiều thế hệ. (Từ này rộng hơn, không nhất thiết gắn với gia đình hay nghề nghiệp cụ thể như "nhà nòi").

Từ đồng nghĩa
  • Con nhà (thành ngữ): chỉ người xuất thân từ gia đình truyền thống, nghề nghiệp nào đó.

    • Anh ấy đúng con nhà nông, rất giỏi việc đồng áng. (Anh ấy đúng xuất thân từ gia đình làm nông, rất giỏi việc đồng áng.)
  • gốc gác: nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng tốt.

Các cụm từ liên quan
  • nhà nòi: (cụm danh từ cố định) chỉ những con gà chọi được nuôi dưỡng, huấn luyện chuyên nghiệp, phẩm chất tốt.
    • Trận đấu chỉ dành cho những nhà nòi. (Trận đấu chỉ dành cho những con gà chọi được nuôi dạy chuyên nghiệp.)
Thành ngữ liên quan
  • "Giỏ nhà ai, quai nhà nấy": (thành ngữ) ý nói con cái thường thừa hưởng giống với tính cách, tài năng của cha mẹ, gia đình. liên quan đến khái niệm "nhà nòi" về mặt truyền thống gia đình.
    • Cậu vẽ đẹp như cha, đúng giỏ nhà ai, quai nhà nấy. (Cậu vẽ đẹp như cha, đúng con nhà tông không giống lông cũng giống cánh.)