nhà vua
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người đứng đầu tối cao của một vương quốc, thường theo chế độ cha truyền con nối: "nhà vua" là danh từ dùng để chỉ vị quân chủ, người cai trị một quốc gia hoặc lãnh thổ theo thể chế quân chủ.
- Từ dùng để chỉ, gọi hoặc tôn xưng vị quân chủ: "nhà vua" cũng được sử dụng như một danh từ xưng hô, thể hiện sự tôn kính đối với người đứng đầu nhà nước phong kiến.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà vua rất quan tâm đến đời sống của thần dân. (Vị quân chủ rất quan tâm đến đời sống của người dân.)
- Cung điện là nơi ở của nhà vua và hoàng gia. (Cung điện là nơi cư trú của đức vua và gia đình hoàng tộc.)
- Triều đình trung thành với nhà vua. (Bộ máy quan lại trung thành với đức vua.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bệ hạ": Một đại từ nhân xưng dùng để tôn xưng trực tiếp nhà vua khi đối thoại, thay thế cho "ngài".
- Bệ hạ muốn thưởng thức món gì? (Tâu bệ hạ, ngài muốn dùng món gì ạ?)
"long thể": Cách nói tôn kính, chỉ thân thể của nhà vua.
- Mong nhà vua giữ gìn long thể. (Kính mong đức vua giữ gìn sức khỏe.)
Biến thể và từ gần giống
Vua (dt.): Từ đồng nghĩa, ngắn gọn hơn, thường dùng trong văn nói và nhiều ngữ cảnh.
- Vua Lê Thái Tổ. (Đức vua Lê Thái Tổ.)
Quân vương (dt.): Từ Hán Việt, cùng chỉ người cai trị đất nước.
Hoàng đế (dt.): Thường chỉ vị vua của một đế quốc hoặc có địa vị tối cao trong nhiều nước.
- Hoàng đế Quang Trung. (Đức vua Quang Trung.)
Quốc vương (dt.): Thường dùng để chỉ vua của một nước, một vương quốc.
Từ đồng nghĩa
- Vua: Quân chủ, người đứng đầu nhà nước quân chủ.
- Bệ hạ: Từ dùng để gọi hoặc tôn xưng nhà vua một cách trực tiếp.
- Thánh thượng: Cách tôn xưng nhà vua (nghĩa: bậc tối thượng).
Các cụm từ (ngữ cố định) liên quan
- Lòng dân hướng về nhà vua: Ý chỉ sự ủng hộ, quy phục của người dân đối với đức vua.
- Ngai vàng của nhà vua: Biểu tượng quyền lực tối cao của vị quân chủ.
Thành ngữ liên quan
- Phen này là phen kẻ cắp bà già gặp nhau; vua xa, quan gần: Thành ngữ phản ánh thực tế quyền lực thực thi đôi khi nằm ở người quan lại địa phương hơn là nhà vua ở xa.
- Vua biết mặt, chúa biết tên: Ý nói đã trở nên nổi tiếng, được người có địa vị cao biết đến.
- Nh. Vua.