nhàm tai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Lặp đi lặp lại đến mức gây cảm giác chán ngán, khó chịu khi nghe: Dùng để miêu tả những lời nói, câu chuyện, âm thanh được nhắc đi nhắc lại nhiều lần một cách đơn điệu, khiến người nghe cảm thấy mệt mỏi, không còn hứng thú.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Bài hát đó phát trên radio nhiều quá, giờ nghe thấy nhàm tai rồi.
- Anh ấy cứ kể đi kể lại câu chuyện cũ ấy, thật là nhàm tai.
- Những lời phàn nàn nhàm tai của ông chủ khiến nhân viên chán ngấy.
Các cách sử dụng nâng cao
Cấu trúc "nghe đã nhàm tai": Nhấn mạnh trạng thái chán ngán đã đạt đến mức độ cao sau một thời gian dài nghe đi nghe lại.
- Câu cửa miệng "phải cố gắng lên" của thầy giáo, chúng tôi nghe đã nhàm tai.
Dùng như bổ ngữ: Thường đứng sau động từ chỉ cảm giác như "nghe thấy", "cảm thấy".
- Mỗi lần mở miệng là những lời than vãn, nghe thật nhàm tai.
Biến thể và từ gần giống
- Nhàm (tính từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ sự chán ngán do sự lặp lại hoặc tẻ nhạt, có thể dùng cho thị giác (nhàm mắt) hoặc cảm giác chung.
- Trò chơi đó chơi mãi thấy nhàm.
- Nhàm chán (tính từ): Nhấn mạnh sự tẻ nhạt, thiếu hấp dẫn, gây cảm giác buồn chán.
- Buổi họp diễn ra thật nhàm chán.
Từ đồng nghĩa
- Chán ngán: Cảm giác không muốn nghe, muốn tránh xa nữa.
- Đơn điệu: Thiếu sự thay đổi, lặp lại một cách buồn tẻ.
- Sáo rỗng: (Thường dùng cho lời nói) Cũ kỹ, rập khuôn và không có giá trị thực.
Từ trái nghĩa
- Mới lạ: Có sự khác biệt, chưa từng thấy/nghe.
- Hấp dẫn: Lôi cuốn, thu hút sự chú ý.
- Lôi cuốn: Khiến người ta phải chú ý, quan tâm.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Nhàm tai nhàm cổ: Thành ngữ nhấn mạnh mức độ chán ngán cực độ, ám chỉ điều gì đó nghe nhiều đến mức không thể chịu đựng nổi.
- Lời hứa suông ấy, nghe nhàm tai nhàm cổ rồi.
- Nh. Nhàm: Câu chuyện nhàm tai.