nhân đạo

  1. I. dt. Đạo đức thể hiệntình thương yêu với ý thức tôn trọng giá trị, phẩm chất của con người: trái với nhân đạo. II. tt. tính nhân đạo: truyền thống nhân đạo của dân tộc chính sách nhân đạo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhân đạo
Một bác sĩ đang chăm sóc bệnh nhân với tinh thần nhân đạo.