nhân dân

  1. dt (H. nhân: người; dân: người dân) Toàn thể người dân trong một nước hay một địa phương: Bất việc cũng lợi ích của nhân dân làm (HCM); Sự nhất trí trong Đảng trong nhân dân (PhVKhải).
  2. tt Thuộc về mọi người trong nước hoặcmột địa phương: Toà án ; Tính dân tộc tính nhân dân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhân dân"

nhân dân
Nhân dân cùng nhau xây dựng một công viên mới.