nhân khẩu

  1. d. Người trong một gia đình, một địa phương, về mặt tiêu thụ những sản phẩm cần thiết trong sinh hoạt. Nhà khá đông nhân khẩu. 700 hộ, 3.000 nhân khẩu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhân khẩu"

nhân khẩu
Gia đình tôi có bốn nhân khẩu sống trong một ngôi nhà.