nhân mối

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm trung gian, tay sai cho kẻ xấu: "nhân mối" chỉ người được cài vào bên trong tổ chức, cộng đồng hoặc nhóm người khác để làm lợi cho phe đối lập, thường gián điệp hoặc nội gián.
    • Phần tử phá hoại từ bên trong: "nhân mối" cũng dùng để mô tả một người hoặc yếu tố tiềm ẩn gây nguy hại, phá hoại từ bên trong hệ thống.
dụ sử dụng
  • (Hắn gián điệp nội bộ, làm lợi cho đối thủ.)
  • (Nội gián công cụ phá hoại từ bên trong lực lượng.)
  • ( ấy nhận ra người phá hoại khi dữ liệu bị lộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cài nhân mối": hành động đưa người làm gián điệp vào một tổ chức.
    • Đối thủ đã cài nhân mối vào phòng nghiên cứu của chúng ta. (Đối thủ đã đưa nội gián vào phòng thí nghiệm.)
  • "nhân mối nội bộ": gián điệp hoạt động trong cùng một tổ chức, cơ quan.
    • Nhân mối nội bộ thường khó phát hiện họ nắm quy trình làm việc. (Nội gián khó bị phát giác quen thuộc với hệ thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Nội gián (danh từ): người làm việc cho phe địch từ bên trong tổ chứcđồng nghĩa với "nhân mối".
    • Anh ta bị buộc tội làm nội gián cho nước ngoài. (Anh ta bị kết tội làm gián điệp.)
  • Gián điệp (danh từ): người thu thập thông tin mật cho phe khácrộng hơn "nhân mối".
    • Gián điệp thường hoạt động mật để tránh bị phát hiện. (Điệp viên làm việc kín đáo.)
  • Tay sai (danh từ): người làm công cụ cho kẻ xấucó thể chỉ người ngoài hoặc trong nội bộ.
    • Hắn chỉ tay sai của bọn tội phạm. (Hắn công cụ của bọn xấu.)
Từ đồng nghĩa
  • Nội gián: người làm gián điệp từ bên trong.
  • Gián điệp cài cắm: người được đưa vào tổ chức để do thám.
  • Phần tử phá hoại: người mục đích gây hại từ bên trong.
Thành ngữ liên quan
  • Mối trong cột, mọt trong nhà: chỉ kẻ phá hoại từ bên trong, khó phát hiện nguy hiểm.
    • Cần đề phòng mối trong cột, mọt trong nhà, nhân mối thường ẩn nấp rất kỹ. (Phải cảnh giác với gián điệp nội bộ, chúng hoạt động âm thầm.)
nhân mối
Một nhân mối đang ẩn mình trong hệ thống máy tính.