nhân tâm

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lòng người, tấm lòng của con người: Chỉ tình cảm, suy nghĩ, ý nguyện chung của đông đảo mọi người trong xã hội. Đây khái niệm trừu tượng về tâm tư, tình cảm sự ủng hộ của quần chúng.
    • Đạo đức, lương tâm con người: Chỉ phần lương tri, đạo đức căn bản mỗi người nên .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hành động bất nhân, tàn ác ấy mất hết nhân tâm. (Hành độngnhân đạo, tàn bạo ấy đánh mất hết lương tâm con người.)
    • Muốn thành công lâu dài, doanh nghiệp phải biết được nhân tâm thị trường. (Muốn thành công lâu dài, doanh nghiệp phải hiểu được lòng người, nhu cầu của thị trường.)
    • Nhà lãnh đạo tài ba người biết thu phục nhân tâm. (Nhà lãnh đạo tài ba người biết chinh phục lòng người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thu phục nhân tâm": Chinh phục, giành được sự ủng hộ, cảm tình lòng tin của mọi người. Đây cụm từ rất phổ biến khi nói về nghệ thuật lãnh đạo, quản lý.

    • Ông ấy tài thu phục nhân tâm bằng sự chân thành. (Ông ấy tài chinh phục lòng người bằng sự chân thành.)
  • "Được lòng dân, hợp nhân tâm": Được quần chúng yêu mến, ủng hộ phù hợp với nguyện vọng chung.

    • Chính sách mới rất hợp nhân tâm. (Chính sách mới rất hợp lòng dân.)
  • "Nhân tâm ly tán": Lòng người không còn quy về một mối, mất đi sự đoàn kết, ủng hộ.

    • Tình trạng nhân tâm ly tán khiến công ty gặp khó khăn. (Tình trạng lòng người chia rẽ khiến công ty gặp khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lòng dân (danh từ): Ý chỉ lòng người dân, thường dùng trong bối cảnh chính trị, xã hội rộng lớn. Gần nghĩa với "nhân tâm" nhưng thiên về phạm vi quần chúng nhân dân.

    • Việc làm đó được lòng dân. (Việc làm đó được lòng người dân.)
  • Lương tâm (danh từ): Phần ý thức đạo đức bên trong, biết phân biệt phải trái. phần nghĩa trùng với "nhân tâm" khi nói về đạo đức căn bản.

    • Anh ta hành động trái với lương tâm. (Anh ta hành động trái với lương tâm.)
Từ đồng nghĩa
  • Lòng người: Cách nói thông tục, dễ hiểu hơn cho "nhân tâm".
  • Công chúng ý nguyện: Ý nguyện, nguyện vọng của công chúng (thiên về khía cạnh ý chí, nguyện vọng).
Các cụm từ liên quan
  • Lấy nhân tâm làm gốc: Lấy lòng người làm nền tảng, làm điều cốt yếu.

    • Kinh doanh phải lấy nhân tâm làm gốc. (Kinh doanh phải lấy lòng người làm nền tảng.)
  • Biến đổi nhân tâm: Sự thay đổi trong lòng người, tâm tư tình cảm của số đông.

    • Thời thế thay đổi dẫn đến biến đổi nhân tâm. (Thời thế thay đổi dẫn đến sự thay đổi trong lòng người.)
Thành ngữ liên quan
  • "Nhân tâm thất tán": (Thành ngữ gốc Hán) Lòng người tan rã, không còn sự ủng hộ, đoàn kết.

    • Công ty đứng trước nguy cơ phá sản nhân tâm thất tán. (Công ty đứng trước nguy cơ phá sản lòng người tan rã.)
  • "Được nhân tâm thì được thiên hạ": (Tục ngữ/Châm ngôn) Ai được lòng người thì sẽ được cả thiên hạ, nhấn mạnh tầm quan trọng của việc chinh phục lòng người để thành đại sự.

  1. Lòng người: Hành động mất nhân tâm.